hyperthyroidism
/.haipә'θairɒidizm/ phổ biến #36008
Nghĩa thường dùng
sự hoạt động quá mức của tuyến giáp
danh từ
“Hyperthyroidism can cause weight loss and increased heart rate.”Sự hoạt động quá mức của tuyến giáp có thể gây ra giảm cân và nhịp tim tăng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hyperthyroidism
//
* danh từ- sự hoạt động quá mức của tuyến giáp
Định nghĩa tiếng Anh
n. an overactive thyroid gland; pathologically excessive production of thyroid hormones or the condition resulting from excessive production of thyroid hormones