Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hyperthyroidism

/.haipә'θairɒidizm/ phổ biến #36008

Nghĩa thường dùng

sự hoạt động quá mức của tuyến giáp danh từ

“Hyperthyroidism can cause weight loss and increased heart rate.”Sự hoạt động quá mức của tuyến giáp có thể gây ra giảm cân và nhịp tim tăng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hyperthyroidism

//

* danh từ
  • sự hoạt động quá mức của tuyến giáp
Định nghĩa tiếng Anh

n. an overactive thyroid gland; pathologically excessive production of thyroid hormones or the condition resulting from excessive production of thyroid hormones

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...