hypertrophy
/hai'pə:trəfi/ phổ biến #29685
Nghĩa thường dùng
sự nở to
danh từ
“Muscle hypertrophy occurs when the muscle fibers increase in size.”Sự nở to của cơ bắp xảy ra khi các sợi cơ tăng kích thước.
Biến thể từ
hypertrophying hiện tại phân từ
hypertrophied quá khứ
hypertrophies ngôi 3 số ít
hypertrophied quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hypertrophy
/hai'pə:trəfi/
danh từ
- (y học), (sinh vật học) sự nở to
Định nghĩa tiếng Anh
n. abnormal enlargement of a body part or organ v. undergo hypertrophy