Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypertrophy

/hai'pə:trəfi/ phổ biến #29685

Nghĩa thường dùng

sự nở to danh từ

“Muscle hypertrophy occurs when the muscle fibers increase in size.”Sự nở to của cơ bắp xảy ra khi các sợi cơ tăng kích thước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hypertrophy

/hai'pə:trəfi/

danh từ

  • (y học), (sinh vật học) sự nở to
Định nghĩa tiếng Anh

n. abnormal enlargement of a body part or organ v. undergo hypertrophy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...