Từ điển Anh–Việt

112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hyperventilation

/,haipә(:)venti'leiʃәn/ phổ biến #32854

Nghĩa thường dùng

chứng thở quá nhanh danh từ

“During a panic attack, a person may experience hyperventilation.”Trong một cơn hoảng loạn, một người có thể trải qua chứng thở quá nhanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hyperventilation

//

* danh từ
  • chứng thở quá nhanh
Định nghĩa tiếng Anh

n. an increased depth and rate of breathing greater than demanded by the body needs; can cause dizziness and tingling of the fingers and toes and chest pain if continued

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...