hypnoid
/'hipnɔid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hypnoid
//
* tính từ, cũng hypnoidal- (y học) mơ màng; tựa giấc mơ
Định nghĩa tiếng Anh
s of or relating to a state of sleep or hypnosis