hypnopompic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hypnopompic
//
* tính từ- nửa thức nửa ngủ trước khi tỉnh; mơ màng
- hypnopompic illusions:những ảo ảnh mơ màng
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...