hypnotherapy
/.hipnә'θerәpi/ phổ biến #37303
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hypnotherapy
//
* danh từ- phép chữa bệnh bằng thôi miên
Định nghĩa tiếng Anh
n. the use of hypnosis in psychotherapy