hypothecary
/hai'pɔθikəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hypothecary
/hai'pɔθikəri/
tính từ
- (pháp lý) (thuộc) quyền cầm đồ thế nợ, (thuộc) quyền thế nợ bằng bất động sản
Từ điển Anh–Việt
111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...