hypothesize
/hai'pɔθisaiz/ TOEFL phổ biến #8799
Nghĩa thường dùng
đặt giả thuyết, giả định có cơ sở khoa học
động từ
“Researchers hypothesized that demand would double.”Các nhà nghiên cứu đặt giả thuyết rằng nhu cầu sẽ tăng gấp đôi.
Biến thể từ
hypothesized quá khứ phân từ
hypothesized quá khứ
hypothesizing hiện tại phân từ
hypothesizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hypothesize
/hai'pɔθisaiz/
nội động từ
- đưa ra một giả thuyết
ngoại động từ
- giả thuyết rằng, cho rằng
Định nghĩa tiếng Anh
v to believe especially on uncertain or tentative grounds