Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypothesize

/hai'pɔθisaiz/ TOEFL phổ biến #8799

Nghĩa thường dùng

đặt giả thuyết, giả định có cơ sở khoa học động từ

“Researchers hypothesized that demand would double.”Các nhà nghiên cứu đặt giả thuyết rằng nhu cầu sẽ tăng gấp đôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hypothesize

/hai'pɔθisaiz/

nội động từ

  • đưa ra một giả thuyết

ngoại động từ

  • giả thuyết rằng, cho rằng
Định nghĩa tiếng Anh

v to believe especially on uncertain or tentative grounds

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...