Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypothesize

/haɪˈpɑːθəsaɪz/

Đang hiển thị mục gốc hypothesize cho “hypothesize that”.

Nghĩa thường dùng

đặt giả thuyết, giả định có cơ sở khoa học động từ

“Researchers hypothesized that demand would double.”Các nhà nghiên cứu đặt giả thuyết rằng nhu cầu sẽ tăng gấp đôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...