Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypothetically speaking

/ˌhaɪpəˈθɛtɪkli ˈspiːkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

nói một cách giả thuyết cụm từ

“Hypothetically speaking, if we had unlimited resources, what could we achieve?”Nói một cách giả thuyết, nếu chúng ta có nguồn lực không giới hạn, chúng ta có thể đạt được điều gì?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...