Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypothyroidism

/haipәj'θairɔidiz(ә)m/ phổ biến #27092

Nghĩa thường dùng

sự giảm hoạt động của tuyến giáp danh từ

“Hypothyroidism can lead to weight gain and fatigue.”Suy giáp có thể dẫn đến tăng cân và mệt mỏi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hypothyroidism

//

* danh từ
  • sự giảm hoạt động của tuyến giáp
Định nghĩa tiếng Anh

n. an underactive thyroid gland; a glandular disorder resulting from insufficient production of thyroid hormones

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...