Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypoxia

/hai'pɔksiә/ phổ biến #28019

Nghĩa thường dùng

(y học) sự giảm oxi-huyết danh từ

“The climbers experienced hypoxia at high altitudes due to the lack of oxygen.”Những người leo núi đã trải qua sự giảm oxi-huyết ở độ cao lớn do thiếu oxy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hypoxia

//

* danh từ
  • (y học) sự giảm oxi-huyết
Định nghĩa tiếng Anh

n. oxygen deficiency causing a very strong drive to correct the deficiency

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...