hypoxia
/hai'pɔksiә/ phổ biến #28019
Nghĩa thường dùng
(y học) sự giảm oxi-huyết
danh từ
“The climbers experienced hypoxia at high altitudes due to the lack of oxygen.”Những người leo núi đã trải qua sự giảm oxi-huyết ở độ cao lớn do thiếu oxy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hypoxia
//
* danh từ- (y học) sự giảm oxi-huyết
Định nghĩa tiếng Anh
n. oxygen deficiency causing a very strong drive to correct the deficiency