Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hysterically

/hɪ'sterɪklɪ/ phổ biến #17880

Nghĩa thường dùng

một cách điên cuồng, không kiểm soát trạng từ

“She laughed hysterically at the joke.”Cô ấy cười điên cuồng với câu đùa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hysterically

//

* phó từ
  • cuồng loạn, thác loạn
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a hysterical manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...