hysterically
/hɪ'sterɪklɪ/ phổ biến #17880
Nghĩa thường dùng
một cách điên cuồng, không kiểm soát
trạng từ
“She laughed hysterically at the joke.”Cô ấy cười điên cuồng với câu đùa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hysterically
//
* phó từ- cuồng loạn, thác loạn
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a hysterical manner