Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hyundai

/ˈhjuːndaɪ/

Nghĩa thường dùng

hãng xe hơi danh từ

“Hyundai is known for its affordable and reliable cars.”Hyundai nổi tiếng với những chiếc xe giá cả phải chăng và đáng tin cậy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hãng xe hơi

ví dụ

Hyundai is known for its affordable and reliable cars. — Hyundai nổi tiếng với những chiếc xe giá cả phải chăng và đáng tin cậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...