Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

i'm afraid

/aɪm əˈfreɪd/

Nghĩa thường dùng

tôi sợ thành ngữ

“I'm afraid I can't help you with that.”Tôi e rằng tôi không thể giúp bạn với điều đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

thành ngữ

  • tôi sợ
    • I'm afraid of spiders: tôi sợ nhện
    • I'm afraid to ask: tôi e rằng không dám hỏi
  • tôi e rằng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...