Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

i'm tired

/aɪm ˈtaɪəd/

Nghĩa thường dùng

tôi mệt cụm từ

“I'm tired after school.”Tôi mệt sau khi đi học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...