Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

i feel the same way

/aɪ fiːl ðə seɪm weɪ/

Nghĩa thường dùng

tôi cũng cảm thấy như vậy cụm từ

“I feel the same way about this movie.”Tôi cũng cảm thấy như vậy về bộ phim này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...