Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ibm

/ˌaɪ.biːˈɛm/

Nghĩa thường dùng

công ty IBM danh từ

“IBM is a famous technology company.”IBM là một công ty công nghệ nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ibm

//

  • vt của International Business Machines (Công ty máy điện toán IBM của Mỹ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...