Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

icbm

/,ai,si:bi:'em/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

icbm

//

* (viết tắt)
  • tên lửa đạn đạo liên lục địa (Inter-continental ballistic missile)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a ballistic missile that is capable of traveling from one continent to another

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...