ice cream
/ˌaɪs ˈkriːm/
Nghĩa thường dùng
kem (đá)
danh từ
“The ice cream is cold.”Kem rất lạnh.
Từ điển Anh–Việt
111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The ice cream is cold.”Kem rất lạnh.
Đang tải...