Từ điển Anh–Việt

111.745 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ice skating

/ˈaɪs ˌskeɪ.tɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Trượt băng cụm từ

“I enjoy ice skating with my friends on weekends.”Tôi thích trượt băng với bạn bè vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...