Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

icebox

/ˈaɪsbɒks/

Nghĩa thường dùng

tủ lạnh cổ dùng đá để giữ lạnh thực phẩm danh từ

“We used an icebox during our camping trip.”Chúng tôi đã sử dụng một chiếc tủ đá trong chuyến cắm trại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...