Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iced tea

/aɪst tiː/

Nghĩa thường dùng

trà đá danh từ

“I prefer iced tea on hot days.”Tôi thích trà đá vào những ngày nóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...