Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iceland

/ˈaɪs.lænd/

Nghĩa thường dùng

nước Iceland danh từ

“Iceland is known for its stunning landscapes.”Iceland nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nước Iceland

ví dụ

Iceland is known for its stunning landscapes. — Iceland nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...