iconic
/ai'kɔnik/
tính từ
- (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng
- theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn)
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or having the characteristics on an icon
109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
a. relating to or having the characteristics on an icon
Đang tải...