Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iconic

/ai'kɔnik/ phổ biến #12330

Nghĩa thường dùng

Được công nhận rộng rãi và có vị thế vững chắc trong văn hóa. tính từ

“The Eiffel Tower is an iconic symbol of Paris.”Tháp Eiffel là biểu tượng nổi bật của Paris.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

iconic

/ai'kɔnik/

tính từ

  • (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng
  • theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn)
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or having the characteristics on an icon

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...