Từ điển Anh–Việt

109,020 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #12330

iconic

/ai'kɔnik/

tính từ

  • (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng
  • theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn)
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or having the characteristics on an icon

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...