iconoclasm
/ai'kɔnəklæzm/
danh từ
- sự bài trừ thánh tượng; sự đập phá thánh tượng
- (nghĩa bóng) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the orientation of an iconoclast
109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the orientation of an iconoclast
Đang tải...