iconoclastic
/ai,kɔnə'klæstik/
tính từ
- (thuộc) sự bài trừ thánh tượng
- (nghĩa bóng) (thuộc) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (coi là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)
Định nghĩa tiếng Anh
s. characterized by attack on established beliefs or institutions\ns. destructive of images used in religious worship; said of religions, such as Islam, in which the representation of living things is prohibited