Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iconoclastic

/ai,kɔnə'klæstik/ GRE phổ biến #22103

Nghĩa thường dùng

không tuân theo truyền thống, có tính phá cách tính từ

“Her iconoclastic views challenged the traditional norms.”Quan điểm phá cách của cô ấy đã thách thức các quy chuẩn truyền thống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

iconoclastic

/ai,kɔnə'klæstik/

tính từ

  • (thuộc) sự bài trừ thánh tượng
  • (nghĩa bóng) (thuộc) sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (coi là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by attack on established beliefs or institutions s. destructive of images used in religious worship; said of religions, such as Islam, in which the representation of living things is prohibited

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...