iconology
/,aikɔ'nɔlədʤi/
danh từ
- khoa nghiên cứu tượng, khoa nghiên cứu hình tượng
- khoa nghiên cứu thánh tượng
- tượng hình (nói chung)
- thánh tượng, thần tượng (nói chung)
- sự tượng trưng, hình ảnh tượng trưng
Định nghĩa tiếng Anh
n the branch of art history that studies visual images and their symbolic meaning (especially in social or political terms)