Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

idealism

/ai'diəlaiz/ Collins ★ phổ biến #11045

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa lý tưởng danh từ

“Her idealism often clashes with reality.”Chủ nghĩa lý tưởng của cô thường mâu thuẫn với thực tế.

Biến thể từ idealisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

idealism

/ai'diəlaiz/

danh từ

  • (triết học) chủ nghĩa duy tâm
  • chủ nghĩa lý tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. (philosophy) the philosophical theory that ideas are the only reality n. impracticality by virtue of thinking of things in their ideal form rather than as they really are

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...