Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

idealist

/ai'diəlist/ phổ biến #17991
Biến thể từ idealists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

idealist

/ai'diəlist/

danh từ

  • (triết học) người duy tâm
  • người hay lý tưởng hoá;(mỉa mai) người mơ mộng không thực tế
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone guided more by ideals than by practical considerations

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...