Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17991

idealist

/ai'diəlist/

danh từ

  • (triết học) người duy tâm
  • người hay lý tưởng hoá;(mỉa mai) người mơ mộng không thực tế
Biến thể từ idealists số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone guided more by ideals than by practical considerations

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...