Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ideality

/,aidi'æliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ideality

/,aidi'æliti/

danh từ

  • tính lý tưởng
  • năng lực tưởng tượng
  • (số nhiều) điều chỉ có trong tâm trí; cái lý tưởng (không có trong thực tế)
  • (triết học) sự chỉ ở trong lý tưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being ideal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...