ideality
/,aidi'æliti/
danh từ
- tính lý tưởng
- năng lực tưởng tượng
- (số nhiều) điều chỉ có trong tâm trí; cái lý tưởng (không có trong thực tế)
- (triết học) sự chỉ ở trong lý tưởng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being ideal
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. the quality of being ideal
Đang tải...