Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ideas flow

Nghĩa thường dùng

ý tưởng tuôn trào noun+verb

“During the brainstorming session, ideas flowed from everyone in the team.”Trong buổi động não, ý tưởng tuôn trào từ mọi người trong nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...