idempotent
/'aidәm,pәutәnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
idempotent
//
* tính từ- (toán học) (thuộc ma trận) không thay đổi giá trị (sau khi tự nó nhân lên)* danh từ
- số lượng toán học không thay đổi giá trị
Định nghĩa tiếng Anh
s. unchanged in value following multiplication by itself