Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identical twins

Nghĩa thường dùng

con sinh đôi giống nhau như đúc cụm từ

“My friend has identical twins who look exactly alike.”Bạn tôi có cặp sinh đôi giống nhau như đúc, trông y hệt nhau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

identical twins

//

* danh từ
  • con sinh đôi giống nhau như đúc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...