identical twins
Nghĩa thường dùng
con sinh đôi giống nhau như đúc
cụm từ
“My friend has identical twins who look exactly alike.”Bạn tôi có cặp sinh đôi giống nhau như đúc, trông y hệt nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
identical twins
//
* danh từ- con sinh đôi giống nhau như đúc