Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify issues

/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈɪʃuz/

Đang hiển thị mục gốc identify issues cho “identified issues”.

Nghĩa thường dùng

tìm ra các vấn đề hoặc thách thức. cụm từ

“We need to identify issues in the project early.”Chúng ta cần xác định các vấn đề trong dự án sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...