Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify risks

/aɪˈdɛntɪfaɪ rɪsks/

Đang hiển thị mục gốc identify risks cho “identified risks”.

Nghĩa thường dùng

nhận diện rủi ro cụm từ

“Doctors must identify risks before treatment.”Bác sĩ phải nhận diện rủi ro trước khi điều trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...