Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify a trend

/aɪˈdɛntɪfaɪ ə trɛnd/

Nghĩa thường dùng

nhận diện một xu hướng cụm từ

“Analysts can identify a trend in consumer behavior.”Các nhà phân tích có thể nhận diện một xu hướng trong hành vi người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...