identify a trend
Nghĩa thường dùng
“Analysts can identify a trend in consumer behavior.”Các nhà phân tích có thể nhận diện một xu hướng trong hành vi người tiêu dùng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Analysts can identify a trend in consumer behavior.”Các nhà phân tích có thể nhận diện một xu hướng trong hành vi người tiêu dùng.
Đang tải...