Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify compounds

/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈkəmˌpaʊndz/

Nghĩa thường dùng

xác định và đặt tên cho các chất hóa học cụm từ

“Scientists identify compounds to study their characteristics.”Các nhà khoa học xác định các hợp chất để nghiên cứu đặc tính của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...