Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify ethical risks

/aɪˈdɛntɪˌfaɪ ˈɛθ.ɪ.kəl rɪsks/

Nghĩa thường dùng

xác định các rủi ro liên quan đến đạo đức cụm từ

“Companies should identify ethical risks in their operations.”Các công ty nên xác định các rủi ro đạo đức trong hoạt động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...