Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify gaps

/aɪˈdɛntɪfaɪ ɡæps/

Nghĩa thường dùng

xác định khoảng trống cụm từ

“They need to identify gaps in the market for new products.”Họ cần xác định khoảng trống trên thị trường cho các sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...