identify innovative solutions
Nghĩa thường dùng
“They identify innovative solutions for environmental challenges.”Họ tìm ra các giải pháp đổi mới cho những thách thức về môi trường.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“They identify innovative solutions for environmental challenges.”Họ tìm ra các giải pháp đổi mới cho những thách thức về môi trường.
Đang tải...