Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify narrative perspectives

/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈnærətɪv pərˈspɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

Nhận diện các quan điểm mà câu chuyện được kể. cụm từ

“We need to identify narrative perspectives in this novel.”Chúng ta cần nhận diện các quan điểm kể chuyện trong cuốn tiểu thuyết này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...