Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify patterns

/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈpætərnz/

Nghĩa thường dùng

nhận diện mẫu hình cụm từ

“Scientists identify patterns in data to make predictions.”Các nhà khoa học nhận diện mẫu hình trong dữ liệu để đưa ra dự đoán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...