Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify solutions

/aɪˈdɛntɪfaɪ səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

tìm ra các giải pháp cho các vấn đề. cụm từ

“We need to identify solutions to improve the situation.”Chúng ta cần tìm ra các giải pháp để cải thiện tình hình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...