Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify species

/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈspiːʃiz/

Nghĩa thường dùng

xác định loài cụm từ

“Scientists work to identify species in biodiversity studies.”Các nhà khoa học làm việc để xác định loài trong các nghiên cứu đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...