Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identity card

/ai'dentiti'kɑ:d/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

giấy tờ xác nhận danh tính danh từ

“You need an identity card to vote.”Bạn cần chứng minh nhân dân để bỏ phiếu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

identity card

/ai'dentiti'kɑ:d/

danh từ

  • giấy chứng minh, thẻ căn cước
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...