Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identity crisis

/aɪˈdɛntɪti ˈkraɪsɪs/

Nghĩa thường dùng

Thời kỳ không chắc chắn về bản sắc của bản thân. cụm từ

“Many young adults experience an identity crisis.”Nhiều thanh niên trải qua khủng hoảng bản sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...