identity crisis
Nghĩa thường dùng
“Many young adults experience an identity crisis.”Nhiều thanh niên trải qua khủng hoảng bản sắc.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Many young adults experience an identity crisis.”Nhiều thanh niên trải qua khủng hoảng bản sắc.
Đang tải...