identity politics
Nghĩa thường dùng
“Identity politics has reshaped electoral coalitions.”Chính trị bản sắc đã định hình lại các liên minh bầu cử.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Identity politics has reshaped electoral coalitions.”Chính trị bản sắc đã định hình lại các liên minh bầu cử.
Đang tải...