Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identity verification

/aɪˈdɛntɪti ˌvɛrɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

xác minh danh tính của người dùng cụm từ

“Identity verification is required for account access.”Xác minh danh tính là cần thiết để truy cập tài khoản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...