Từ điển Anh–Việt

112.233 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

idiocrasy

/,idiə'siɳkrəsi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

idiocrasy

/,idiə'siɳkrəsi/

danh từ

  • đặc tính, khí chất (của một người nào...)
  • cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả)
  • (y học) đặc ứng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...